1. Cười chê bai, 2. Cười diễu cợt, 3. Cười duyên, 4. Cười gằn, 5. Cười góp, 6. Cười khà, 7. Cười khẩy, 8. Cười khì, 9. Cười man mát, 10. Cười mỉm chi, 11. Cười mũi, 12. Cười nắc nẻ, 13. Cười ngất, 14. Cười nhạt nhẽo, 15. Cười mếu máo, 16. Cười nịnh, 17. Cười nụ, 18. Cười ồ, 19. Cười phá, 20. Cười ra nước mắt, 21. Cười rộ, 22. Cười ruồi, 23. Cười sặc, 24. Cười sằng sặc, 25. Cười tình, 26. Cười trừ (huề tiền), 27. Cười tủm tỉm, 28. Cười vỡ bụng, 29. Cười xuề xoà, 30. Cười buồn (hắt hiu), 31. Cười vu vơ, 32. Cười lặng lẻ; 33. Cười vô duyên; 34. Cười lạt, 35. Cười cầu tài, 36. Cười ha hả, 37. Cười hồng hộc, 38. Cười khành khạch, 39. Cười ngặt nghẽo, 40. Cười ằng ặc, 41. Cười thầm, 42. Cười khô (cười khan), 43. Cười lạnh lùng,44. Cười rũ rượi, 45. Cười ngượng nghịu, 46. Cười té đái (vãi đái), 47. Cười thủy tinh (pha lê), 48. Cười trịch thượng, 49. Cười hạ bệ, 50. Cười the thé, 51. Cười e thẹn, 52. Cười khinh bỉ (khinh miệt), 53. Cười khục khục (nín cười), 54. Cười chua cay, 55. Cười ranh mãnh, 56. Cười bí ẩn, 57. Cười độc, 58. Cười đón đưa, 59. Cười đưa, 60. Cười rập khuôn, 61. Cười bằng mắt, 62. Cười khúc khích, 63. Cười cuồng loạn, 64. Cười dòn tan, 65. Cười chúm chím, 66. Cười xã giao, 67. Cười thoả mãn (mãn nguyện), 68. Cười đau khổ, 69. Cười ngô nghê (ngờ nghệch), 70. Cười hì hì, 71. Cười nửa miệng, 72. Cười thành thật, 73. Cười vang, 74. Cười toe toét, 75. Cười đểu, 76. Cười xảo trá, 77. Cười ngạo nghễ, 78. Cười chanh chua, 79. Cười ý nhị, 80. Cười tuyệt vọng; 81. Cười sang sảng, 82. Cười hô hố, 83. Cười tự phụ, 84. Cười đắc thắng, 85. Cười đú đởn, 86. Cười hóm hỉnh, 87. Cười nhí nhảnh, 88. Cười châm biếm, 89. Cười hiền lành, 90. Cười phớt tỉnh, 91. Cười trây trúa (nham nhở), 92. Cười như mếu, 93. Cười bò càng, 94. Cười hồn nhiên, 95. Cười ghê rợn, 96. Cười đồng loã, 97. Cười thú nhận, 98. Cười rũ rượi, 99. Cười thỏa thích, 100. Cười đanh đá, 101. Cười lém lỉnh, 102. Cười chúm chím, 103. Cười hồ hởi, 104. Cười tiếp thị, 105. Cười lẳng lơ, 106. Cười bù khú, 107. Cười hềnh hệch, 108. Cười khinh khỉnh, 109. Cười nhếch mép, 110. Cười xúyt xoá, 111. Cười ré, 112. Cười khanh khách, 113. Cười dâm đãng, 114. Cười móm mém, 115. Cười lở trôn, 116. Cười quái đản, 117. Cười đú đỡn, 118. Cười rổn rảng, 119. Cười phì, 120. Cười yêu, 121. Cười thích chí , 122. Cười mặn mà , 123. Cười đắc ý, 124. Cười vụng dại, 125. Cười ngây thơ, 126. Cười mỉa mai , 127. Cười chê bai (ngạo đời), 128. Cười hô hố, 129. Cười lả lơi , 130. Cười trân tráo, 131. Cười nghiêng ngả, 132. Cười lăn lốc, 133. Cười chát chua!, 134. Cười tít mắt, 135. Cười vô tư, 136. Cười nhoẻn, 137. Cười góp vui, 138. Cười gượng, 139. Cười tiếu lâm, 140. Cười dê, 141. Cười thầm, 142. Cười cợt, 143. Cười làm lành, 144. Cười xoà, 145. Cười nham nhở, 146. Cười mắc cở, 147. Cười toe toét, 148. Cười tùm lum, 149. Cười đứt ruột, 150. Cười hụt hơi …
No comments:
Post a Comment